Đề cương chi tiết các chương trình đào tạo hệ chính quy năm (áp dụng từ khoá tuyển sinh 2016)
|
Tt |
Mã ngành |
Trình độ |
Tên ngành |
Tên chương trình đào tạo |
|
1 |
52140114 |
Đại học |
Quản lý giáo dục |
|
|
2 |
52140201 |
Đại học |
Giáo dục Mầm non |
|
|
3 |
52140202 |
Đại học |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
4 |
52140203 |
Đại học |
Giáo dục Đặc biệt |
|
|
5 |
52140205 |
Đại học |
Giáo dục Chính trị |
|
|
6 |
52140206 |
Đại học |
Giáo dục Thể chất |
|
|
7 |
52140208 |
Đại học |
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
8 |
52140209 |
Đại học |
Sư phạm Toán học |
|
|
9 |
52140210 |
Đại học |
Sư phạm Tin học |
|
|
10 |
52140211 |
Đại học |
Sư phạm Vật lý |
|
|
11 |
52140212 |
Đại học |
Sư phạm Hóa học |
|
|
12 |
52140213 |
Đại học |
Sư phạm Sinh học |
|
|
13 |
52140217 |
Đại học |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
14 |
52140218 |
Đại học |
Sư phạm Lịch sử |
|
|
15 |
52140219 |
Đại học |
Sư phạm Địa lý |
|
|
16 |
52140231 |
Đại học |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
17 |
52140232 |
Đại học |
Sư phạm tiếng Nga |
|
|
18 |
51140231 |
Cao đẳng |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
19 |
52140233 |
Đại học |
Sư phạm Tiếng Pháp |
|
|
20 |
52140234 |
Đại học |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
|
| 21 | 52220101 | Đại học | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
|
22 |
52220113 |
Đại học |
Việt Nam học |
|
|
23 |
52220201 |
Đại học |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
24 |
||||
|
25 |
52220202 |
Đại học |
Ngôn ngữ Nga |
|
|
26 |
51220201 |
Cao đẳng |
Tiếng Anh |
|
|
27 |
52220203 |
Đại học |
Ngôn ngữ Pháp |
|
|
28 |
||||
|
29 |
52220204 |
Đại học |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
30 |
52220209 |
Đại học |
Ngôn ngữ Nhật |
|
|
31 |
52220210 |
Đại học |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
32 |
||||
|
33 |
52220212 |
Đại học |
Quốc tế học |
|
|
34 |
52220330 |
Đại học |
Văn học |
|
|
35 |
52310401 |
Đại học |
Tâm lý học |
|
|
36 |
52310403 |
Đại học |
Tâm lý học giáo dục |
|
|
37 |
52760101 |
Đại học |
Công tác xã hội |
|
|
38 |
52440102 |
Đại học |
Vật lý học |
|
|
39 |
52440112 |
Đại học |
Hóa học |
|
|
40 |
52480201 |
Đại học |
Công nghệ thông tin |
|
| 41 | 52310501 | Đại học | Địa lí học | Địa lí du lịch |